Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu truyền nhiệt. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu truyền nhiệt. Hiển thị tất cả bài đăng

Dầu thủy lực 68

Dầu thủy lực 68

Shell Tellus 68
Shell Tellus S2 M68
Dầu thủy lực 68 chất lượng cao của Shell


Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận

Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:

Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2) 

Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)

Eaton Vickers M-2950 S

Eaton Vickers I-286 S


Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:

Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:

ISO 11158 (dầu loại HM)

AFNOR NF-E 48-603

ASTM 6158-05 (dầu loại HM)


TÍNH NĂNG BẢO VỆ TUYỆT HẢO

ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP

Tên cũ: Shell Tellus

DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP

Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM

GB 111181-1-94 (dầu loại HM)


Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

 Shell Tellus S2 M22324668100
  Loại dầu ISOHMHMHMHMHM
    Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
      tại 00C, cSt
      tại 400C, cSt
      tại 1000C, cSt

180
22
4.3

338
32
5.4

580
46
6.7

1040
68
8.6

1790
100
11.1
  Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)10099989796
  Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)0.8660.8750.8790.8860.891
  Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)210218230235250
  Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)-30-30-30-24-24
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Dầu thủy lực 46


Dầu thủy lực 46

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - dầu thuỷ lực công nghiệp
Shell Hydraulic Oil 46
Shell Tellus Oil 46
Shell Tellus S2 M46
Dầu thủy lực 46 chất lượng cao của Shell

Bao bì: 20L &  209L




Đến với chúng tôi, Quý Khách sẽ có được:
- Sự lựa chọn những sản phẩm bôi trơn ưu việt nhất về chất lượng của các thương hiệu dầu nhớt lớn như SHELL,TOTAL, BP,GS-Caltex,… hoặc cả những loại dầu bôi trơn chuyên biệt sử dụng theo chỉ định của máy móc thiết bị được sản xuất từ Châu Âu.
- Giá cả cạnh tranh, dịch vụ kiểm tra và test mẫu dầu miễn phí theo định kỳ.
- Sự tư vấn tận tình, nhanh chóng từ các chuyên gia dầu nhờn của các hãng sản xuất khi có bất kỳ một thắc mắc hoặc yêu cầu phức tạp nào về vấn đề bôi trơn.

Chúng tôi sẽ làm hài lòng quý Khách. Hãy tin tưởng và để chúng tôi được phục vụ Quý Khách.

Hãy gọi ngay cho Chúng tôi !

            CÔNG TY TNHH TM DV KIM ĐẠI LONG
VPGD: Số B7B-KP4-P.Tân Hiệp- Biên Hòa- Đồng Nai
Tel: 061.3857096 – 0983.931.015 - Fax : 061.3857029
Mobile: 0983.931.015 _ Mr Lê Chi Lăng_ Giám Đốc
Email: kimdailong@gmail.com
         Website: http://www.kimdailong.com
 

Dầu nhờn động cơ đa năng BP VANELLUS MULTI-FLEET


BP VANELLUS MULTI-FLEET
Dầu nhờn động cơ đa năng

BP Vanellus Multi-Fleet là dầu nhớt động cơ diesel 15W-40 được thiết kế để sử dụng cho các động cơ diesel trong nhiều loại xe thương dụng. Nó được sử dụng thích hợp cho hầu hết các loại động cơ trong xe tải, xe buýt, phương tiện vận tải nhẹ và các xe máy thi công cơ giới.
BP Vanellus Multi-Fleet cũng thích hợp cho các loại động cơ xăng, vì vậy là loại dầu động cơ lý tưởng cho các đội xe hỗn hợp.

BP Vanellus Multi-Fleet đuợc nhiều nhà sản xuất động cơ công nhận sử dụng với thời gian thay nhớt dài hơn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật
API CI-4 / SL
ACEA E3, E5, E7, A3
MB-Approval 228.3
MAN M3275
Volvo VDS-3
RVI RLD
MTU Type 2
Cummins CES 20076, 20077
Caterpillar ECF-2
Đáp ứng yêu cầu của Scania và DAF về chu kỳ thay dầu tiêu chuẩn.

Dầu nhớt truyền nhiệt BP TRANSCAL N

BP TRANSCAL N
Dầu truyền nhiệt

BP Transcal N là loại dầu truyền nhiệt phẩm chất hảo hạng, có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.

Độ bền nhiệt cao giúp dầu sử dụng được lâu, độ nhớt thấp bảo đảm dầu truyền nhiệt tốt và dễ lưu chuyển tuần hoàn khi khởi động.

BP Transcal N được sử dụng trong các hệ thống gia nhiệt không chịu cao áp, dầu tuần hoàn theo chu trình khép kín, nhiệt độ làm việc của dầu lên đến 3200C.
Dầu này được dùng rộng rãi trong nhiều quá trình sản xuất mà còn trong lĩnh vực sưởi nóng, sấy khô, sản xuất hơi nước. Được sử dụng thay cho điện trong những ứng dụng như làm nóng khuôn ép, và dùng cho những sản phẩm cần được đun nóng khi sử dụng, ví dụ như nhựa đường.

Dầu nhớt máy nén khí tổng hợp BP ENERSYN RC-S 8000

Dầu nhớt máy nén khí tổng hợp BP ENERSYN RC-S 8000

BP ENERSYN RC-S 8000
Dầu máy nén khí tổng hợp

BP Enersyn RC-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin (PAO) có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo.

BP Enersyn RC-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ khí thoát/ nhiệt độ dầu rất cao).

Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 2200C.

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Dầu thủy lực Shell Tellus 22

Dầu thủy lực Shell Tellus 22

Shell Tellus 22
Dầu thủy lực 22 chất lượng cao của Shell
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.


Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2) 
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S

Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)

TÍNH NĂNG BẢO VỆ TUYỆT HẢO
ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Tên cũ: Shell Tellus - dầu thủy lực, dầu thủy lực công nghiệp shell
DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)

Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

22
  Loại dầu ISO
HM
    Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
      tại 00C, cSt
      tại 400C, cSt
      tại 1000C, cSt

180
22
4.3
  Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
100
  Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
0.866
  Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
210
  Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-30
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Dầu truyền nhiệt Shell Thermia B

 

 

 Dầu truyền nhiệt Shell Thermia B

Dầu truyền nhiệt
Dầu truyền nhiệt Shell



Shell Thermia B được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, nhằm đem lại những tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt kín gián tiếp.
Sử dụng
Các hệ truyền nhiệt kín, tuần hoàn trong công nghiệp chế biến, nhà máy hoá chất, dệt và dân dụng như bộ tản nhiệt bằng dầu.
Có thể được sử dụng trong các thiết bị truyền nhiệt làm việc liên tục ở nhiệt độ cao trong điều kiện làm việc giới hạn như sau:
Nhiệt độ màng dầu               max:  340 0C
Nhiệt độ bể dầu                     max:  320 0C
Ưu điểm kỹ thuật
Tính ổn định nhiệt và chống oxy hóa cao
Được pha chế từ dầu khoáng tinh chế cao được chọn lọc một cách cẩn thận. Mức độ cắt mạch phân tử và sự oxy hóa dầu rất nhỏ nên kéo dài tối đa tuổi thọ dầu, với điều kiện bộ trao đổi nhiệt hiệu quả và bơm tuần hoàn tốt để nhiệt độ màng dầu trên bề mặt bộ trao đổi nhiệt không vượt quá giới hạn đã nêu.
Độ nhớt thấp, hệ số truyền nhiệt cao
Độ nhớt thấp nên dàu có khả năng linh động và truyền nhiệt tốt ở cả nhiệt độ thấp.
Hòa tan tốt
Không ăn mòn
Áp suất bốc hơi thấp
Không độc và dễ dàng thải bỏ
Dầu truyền nhiệt gốc khóang an toàn hơn, dễ xử lý hơn so với dầu tổng hợp. Sau thời gian sử dụng dễ dàng thu hồi dầu đã sử dụng để tái tạo hoặc thải bỏ.
Chỉ tiêu kỹ thuật
Phân cấp theo Iso 6743-12 Family Q
Đáp ứng tiêu chuẩn     DIN 51522
Tính chất vật lý điển hình

Shell Thermia B
- ỷ trọng ở 15 độ C             Kg/m3   ISO 12185  868
- Điểm chớp cháy cốc kín     oC       ISO 2719     220
- Điểm chớp cháy cốc hở      oC       ISO 2592     230
- Điểm cháy hở                     oC       ISO 2592     255
- Điểm rót chảy                     oC      ISO 3016     -12
- Độ nhớt động học
          @ 0 oC                     cSt       ISO 3104      230
             40 oC                                                        25
           100 oC                                                       4.7
           200 oC                                                      1.2
- Điểm sôi dầu                     oC       ISO 3771    > 355
- Nhiệt độ tự bốc cháy         oC      DIN 51794     360
- Chỉ số acid          mg KOH/g   ASTM D 974   < 0.05
- Hàm lượng nước           %m/m      ISO 3733    < 0.1
- Tro do oxi hoá              %m/m      ISO 6245    < 0.01
- Cặn carbon coradson    %m/m     ISO 10370      0.02
- Ăn mòn đồng 3h/100oC               ISO 2160    Class 1
- Hệ số giãn nỡ nhiệt          oC -1                       0.0008

Nhiệt độ:                       oC             0           20         40       100       150      200      250      300        340
- Tỷ trọng:                    Kg/m3       876       863      850       811       778      746     713      681       655
- Nhiệt dung đặc biệt:   KJ/kg*K  1.809    1.882    1.954    2.173   2.355   2.538   2.72     2.902    3.048
- Dẩn suất nhiệt:           W/m*K    0.136    0.134    0.133    0.128   0.125   0.121  0.118    0.114    0.111
- Số Prandtl:                                 3375        919    375         69         32        20      14          11         9
- Áp suất hơi:                mbar                                                                            5      26        100        260
 
Dầu nhớt Shell