Dầu nhớt truyền nhiệt BP TRANSCAL N

BP TRANSCAL N
Dầu truyền nhiệt

BP Transcal N là loại dầu truyền nhiệt phẩm chất hảo hạng, có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.

Độ bền nhiệt cao giúp dầu sử dụng được lâu, độ nhớt thấp bảo đảm dầu truyền nhiệt tốt và dễ lưu chuyển tuần hoàn khi khởi động.

BP Transcal N được sử dụng trong các hệ thống gia nhiệt không chịu cao áp, dầu tuần hoàn theo chu trình khép kín, nhiệt độ làm việc của dầu lên đến 3200C.
Dầu này được dùng rộng rãi trong nhiều quá trình sản xuất mà còn trong lĩnh vực sưởi nóng, sấy khô, sản xuất hơi nước. Được sử dụng thay cho điện trong những ứng dụng như làm nóng khuôn ép, và dùng cho những sản phẩm cần được đun nóng khi sử dụng, ví dụ như nhựa đường.

Mỡ công nghiệp đa dụng BP ENERGREASE LS, LS-EP

Mỡ công nghiệp đa dụng BP ENERGREASE LS, LS-EP

BP ENERGREASE LS, LS-EP
Mỡ công nghiệp đa dụng

BP Energrease LS và Energrease LS-EP là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng có tính kháng nước và đa dụng.

Mỡ BP Energrease LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống ôxi hóa và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt kim loại đen.

Mỡ BP Energrease LS-EP còn có các phụ gia cực áp không chì, được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập.

Các loại mỡ này dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc - bao gồm động cơ điện, máy công cụ, máy móc trong công nghiệp dệt, làm giấy, gia công gỗ và máy xây dựng - có nhiệt độ làm việc nằm trong trong khoảng - 300C đến 1300C.

Dầu nhớt máy nén khí tổng hợp BP ENERSYN RC-S 8000

Dầu nhớt máy nén khí tổng hợp BP ENERSYN RC-S 8000

BP ENERSYN RC-S 8000
Dầu máy nén khí tổng hợp

BP Enersyn RC-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin (PAO) có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo.

BP Enersyn RC-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ khí thoát/ nhiệt độ dầu rất cao).

Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 2200C.

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Dầu tuần hoàn BP ENERGOL CS

Dầu tuần hoàn BP ENERGOL CS

BP ENERGOL CS
Dầu tuần hoàn



BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

BP Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220

Dầu tua-bin công nghiệp BP ENERGOL THB

Dầu tua-bin công nghiệp BP ENERGOL THB

BP ENERGOL THB
Dầu tua-bin công nghiệp

BP Energol THB được phát triển để đáp ứng yêu cầu bôi trơn tua-bin cần dùng loại dầu gốc khoáng. Các loại dầu này được sử lí với các phụ gia chống ăn mòn và khử nhũ tốt, không tạo bọt.
BP Energol THB thích hợp để bôi trơn các tua-bin nước và tua-bin khí cũng như buồng trục khuỷu của các máy hơi nước và máy nén khí.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Dầu tuốcbin BP TURBINOL X

Dầu tuốcbin BP TURBINOL X

BP TURBINOL X



BP Turbinol X là dầu tua-bin cao cấp được phối chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy-drô và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ô-xi hóa rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt.

BP Turbinol X dùng để bôi trơn và làm mát các ổ đỡ và hộp số trong các tua-bin hơi nước, tua-bin khí, tua-bin nước và các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua-bin, hệ thống dầu làm kín, các khớp nối turbo và các máy nén khí turbo.


BP Turbinol X được pha chế đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất tua-bin lớn và phù hợp với các qui cách DIN 51515 P.1, ISO 8068, BS 489.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46

Mỡ đa dụng Shell Alvania Greases RL

Mỡ đa dụng Shell Alvania Greases RL

Shell Alvania Greases RL
Shell Gadus S2 V100

Mỡ công nghiệp đa dụng

Shell Alvania Greases RL 1, 2 và 3 là mỡ công nghiệp đa dụng bao gồm một loại chất làm đặc gốc xà phòng lithium hydroxystearate mới và được củng cố thêm bởi sự kết hợp các phụ gia chống rỉ, chống mài mòn và chống oxy hoá.
Sử dụng:

Bôi trơn cho các ổ lăn và ổ trượt
Các ổ đỡ của động cơ điện
Các ổ lăn tra mỡ “chỉ 1 lần”
Ổ đỡ trực máy bơm nước

Mỡ công nghiệp đa dụng
Sử dụng
• Các ổ lăn & ổ trượt
• Vòng bi động cơ điện, bơm nước …
Shell Alvania RL1
Các ổ đỡ chịu tải trung bình được bôi trơn
trung tâm, các hộp bánh răng tải nhẹ làm
việc ở nhiệt độ bình thường
Shell Alvania RL2
Bôi trơn thông dụng trong công nghiệp.
Thích hợp cho các hệ thống bôi trơn trung
tâm làm việc trong nhiệt độ bình thường.
Shell Alvania RL3
Thích hợp bôi trơn các ổ đỡ động cơ điện

   Độ đặc theo NLGI
  Shell Gadus S2 V100123
  Chất làm đặcLithium
hydroxystearate
Lithium
hydroxystearate
Lithium
hydroxystearate
  Dầu gốc ( type )khoángkhoángkhoáng
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
100
11 
100
11 
100
11 
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217) 
310-340 265-295 220-250 
  Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132/ASTM-D566-76) 
180180180


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ công nghiệp đa dụng Shell Alvania EP (LF)

Mỡ công nghiệp đa dụng Shell Alvania EP (LF)

Tên cũ: Shell Alvania EP (LF) 
Tên mới (Shell Gadus S2 V220)
Mỡ công nghiệp đa dụng chịu cực áp

Shell Alvania EP(LF) là loại mỡ đa dụng có các tính năng tuyệt hảo, được xem là nhãn hiệu hàng đầu thế giới. Đây là loại mỡ công nghiệp đa dụng, chịu cực áp, chất lượng cao, gốc hydroxystreate lithium pha trộn với dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao, phụ gia cực áp không chứa chì và các phụ gia khác.
Shell Alvania EP (LF) được thiết kế cho việc bôi trơn bằng mỡ các ổ trục và ổ lăn trong các ngành công nghiệp như xây dựng, khai thác mỏ, khai thác đá, giấy và thép.


Sử dụng
Shell Alvania EP(LF) 0 & 00 được thiết kế đặc biệt cho:
• Bôi trơn trong các máy cán thép, cần loại mỡ mềm sử dụng trong những hệ thông bôi trơn theo định lượng
• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở những điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có
tải trọng va đập và môi trường ướt
• Các hộp giảm tốc bôi trơn bằng mỡ loãng Shell Alvania EP(LF) 1 được dùng cho :
• Các ổ trục tải trọng cao bôi trơn bằng thiết bị bôi trơn tập trung
• Mỡ bánh răng chịu cực áp ở điều kiện nhiệt độ môi trường thông thường
• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt
• Các ứng dụng ở nhiệt độ thấp
Shell Alvania EP(LF) 2, 3
được dùng cho :
_ Các ổ trục có tải nặng và bôi trơn chung trong công nghiệp
_ Các ổ trượt và lăn có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt
_ Ổ trục làm việc ở phạm vi nhiệt độ -20°C đến 100°C với tốc độ 75% của tốc độ định mức cực đại (có thể nhất thời chịu đến 120°C)
Tính chất lý học điển hình:

  Shell Gadus S2 V220 000123
  Loại xà phòng Lithium Lithium Lithium Lithium Lithium 
  Dầu gốc ( type )Mineral 
Mineral Mineral Mineral Mineral 
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
220
19 
220
19 
220
19 
220
19 
220
19 
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217) 
400-430 355-385310-340265-295 220-250 
  Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132 )
--180 180180

Mỡ công nghiệp đa dụng - mỡ bôi trơn Shell - mỡ đa dụng Shell
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của
Shell.

Mỡ công nghiệp đa dụng Shell Alvania EP (LF)

Mỡ công nghiệp đa dụng Shell Alvania EP (LF)

Shell Alvania EP (LF)
 (Shell Gadus S2 V220)
Mỡ công nghiệp đa dụng chịu cực áp
Shell Alvania EP(LF) là loại mỡ đa dụng có các tính năng tuyệt hảo, được xem là nhãn hiệu hàng đầu thế giới. Đây là loại mỡ công nghiệp đa dụng, chịu cực áp, chất lượng cao, gốc hydroxystreate lithium pha trộn với dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao, phụ gia cực áp không chứa chì và các phụ gia khác.
Shell Alvania EP (LF) được thiết kế cho việc bôi trơn bằng mỡ các ổ trục và ổ lăn trong các ngành công nghiệp như xây dựng, khai thác mỏ, khai thác đá, giấy và thép.


Sử dụng
Shell Alvania EP(LF) 0 & 00 được thiết kế đặc biệt cho:
• Bôi trơn trong các máy cán thép, cần loại mỡ mềm sử dụng trong những hệ thông bôi trơn theo định lượng
• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở những điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có
tải trọng va đập và môi trường ướt
• Các hộp giảm tốc bôi trơn bằng mỡ loãng Shell Alvania EP(LF) 1 được dùng cho :
• Các ổ trục tải trọng cao bôi trơn bằng thiết bị bôi trơn tập trung
• Mỡ bánh răng chịu cực áp ở điều kiện nhiệt độ môi trường thông thường
• Các ổ lăn và ổ trượt có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt
• Các ứng dụng ở nhiệt độ thấp
Shell Alvania EP(LF) 2, 3 được dùng cho :
_ Các ổ trục có tải nặng và bôi trơn chung trong công nghiệp
_ Các ổ trượt và lăn có tải nặng, làm việc ở điều kiện khắc nghiệt, kể cả khi có tải trọng va đập và môi trường ướt
_ Ổ trục làm việc ở phạm vi nhiệt độ -20°C đến 100°C với tốc độ 75% của tốc độ định mức cực đại (có thể nhất thời chịu đến 120°C)
Tính chất lý học điển hình:

  Shell Gadus S2 V220 000123
  Loại xà phòng Lithium Lithium Lithium Lithium Lithium 
  Dầu gốc ( type )Mineral 
Mineral Mineral Mineral Mineral 
  Độ nhớt động học
  @   40°C  cSt
        100°C  cSt
  (IP 71/ASTM-D445) 
220
19 
220
19 
220
19 
220
19 
220
19 
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C     0.1mm
  (IP 50/ASTM-D217) 
400-430 355-385310-340265-295 220-250 
  Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132 )
--180 180180

Mỡ công nghiệp đa dụng - mỡ bôi trơn Shell - mỡ đa dụng Shell
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Dầu thủy lực Shell Tellus 22

Dầu thủy lực Shell Tellus 22

Shell Tellus 22
Dầu thủy lực 22 chất lượng cao của Shell
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.


Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2) 
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S

Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)

TÍNH NĂNG BẢO VỆ TUYỆT HẢO
ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Tên cũ: Shell Tellus - dầu thủy lực, dầu thủy lực công nghiệp shell
DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)

Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

22
  Loại dầu ISO
HM
    Độ nhớt động học ở (ASTM D445)
      tại 00C, cSt
      tại 400C, cSt
      tại 1000C, cSt

180
22
4.3
  Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)
100
  Tỷ trọng tại 150C  kg/l (ISO 12185)
0.866
  Điểm chớp cháy hở 0C (ISO 2592)
210
  Điểm rót chảy 0C (ISO 3016)
-30
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.